Ngân Hàng Đông Á

Mạng lưới ngân hàng đại lý

DANH SÁCH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI MÀ ĐÔNG Á CÓ MỞ TÀI KHOẢN


STT NGOẠI TỆ TÊN NGÂN HÀNG QUỐC GIA THÀNH PHỐ MÃ SWIFT
1 AUD ANZ Banking Group Limited Australia Melbourne ANZBAU3M
2 AUD Commonwealth Bank of Australia Australia Sydney CTBAAU2S
3 AUD Westpac Banking Corporation Australia Sydney WPACAU2S
4 CAD Bank of Nova Scotia Canada Torronto NOSCCATT
5 CHF UBS AG Switzerland Zurich UBSWCHZH80A
6 EUR Deutsche Bank A.G Germany Frankfurt DEUTDEFF
7 EUR Standard Chartered Bank Germany Frankfurt SCBLDEFX
8 EUR Commerzbank A.G Germany Frankfurt COBA DEFF
9 GBP Standard Chartered Bank United Kingdom London SCBLGB2L
10 HKD Standard Chartered Bank Hong Kong Hong Kong SCBLHKHH
11 JPY Sumitomo Mitsui Banking Corporation Japan Tokyo SMBCJPJT
12 NZD ANZ National Bank Limited New Zealand Wellington ANZBNZ22058
13 NZD ASB Bank Limited New Zealand Auckland ASBBNZ2A
14 SGD Standard Chartered Bank Singapore Singapore SCBLSGSG
15 SGD United Overseas Bank Limited Singapore Singapore UOVBSGSG
16 USD The Bank of New York Mellon United States New York IRVTUS3N
17 USD Commerzbank A.G Germany Frankfurt COBADEFF
18 USD Deutsche Bank Trust Company Americas United States New York BKTRUS33
19 USD JPMorgan Chase Bank, N.A United States New York CHASUS33
20 USD Standard Chartered Bank United States New York SCBLUS33
21 USD Wells Fargo Bank N.A United States New York PNBPUS3NNYC
22 USD Sumitomo Mitsui Banking Corporation Japan Tokyo SMBCJPJT
23 USD Bank of Nova Scotia Canada Torronto NOSCCATT
24 USD United Overseas Bank Limited Singapore Singapore UOVBSGSG

HỆ THỐNG NGÂN HÀNG ĐẠI LÝ CỦA NGÂN HÀNG ĐÔNG Á (đến 30/06/2014)

Tải file đính kèm



images Trang trước images Đầu trang images In trang