|
STT |
Dịch vụ |
ĐVT |
Phí
(Gồm VAT) |
Ghi
chú |
|
I |
Chuyển
khoản/ thanh toán trên Internet Banking/ SMS Banking/ Mobile
Banking/ Phone Banking : Theo hạn mức (VNĐ/ngày) đăng ký
cao nhất trong các phương thức |
|
|
+ Từ 10 triệu VNĐ trở xuống |
VNĐ/Tháng/TK |
9.900 |
|
|
|
+ Trên
10 triệu VNĐ đến 100 triệu VNĐ |
VNĐ/Tháng/TK |
50.000 |
|
|
|
+ Trên
100 triệu VNĐ đến 500 triệu VNĐ |
VNĐ/Tháng/TK |
100.000 |
|
|
II |
SMS Banking |
|
|
|
|
1 |
Nhận thông báo phát sinh giao dịch |
Tài khoản Thẻ Đa Năng |
VNĐ/Tháng/TK |
9.900 |
Miễn phí nếu
TK sử dụng dịch vụ Chuyển khoản/ thanh toán |
|
Tài khoản Thẻ Tín Dụng |
VNĐ/Tháng/TK |
9.900 |
|
|
2 |
Khóa/ Mở khóa tài khoản Thẻ |
VNĐ/ Lần |
1.000 |
Áp dụng
chocả Mobile Banking, Phone Banking |
|
IV |
Phí dịch vụ xác thực Chuyển khoản/ thanh toán: (SMS, Thẻ
Xác Thực) |
|
1 |
Một giải pháp xác thực |
|
Miễn phí |
|
|
2 |
Thêm một giải pháp xác thực |
VNĐ/Tháng/TK |
4.400 |
|
|
3 |
Phí phát hành Thẻ xác thực |
VNĐ/Lần |
8.000 |
|
|
V |
Phí chuyển khoản khác vùng |
|
Biểu phí hiện hành |
|
|
VI |
Các dịch vụ khác |
|
Miễn phí |
Trên 4 phương thức: Internet Banking, SMS Banking,
Mobile Banking, Phone Banking |