Biểu Phí

Dịch vụ tài khoản

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ
(gồm VAT)

MỨC PHÍ
(chưa VAT)

I

TÀI KHOẢN VNĐ

1

Phí mở, quản lý, đóng tài khoản

1.1

Phí mở tài khoản

Miễn phí

1.2

Quy định Số dư tối thiểu (tài khoản có số dư tối thiểu không tính lãi):

1.2.1

Áp dụng đối với Khách hàng Cá nhân: 200.000đ

1.2.2

Áp dụng đối với Khách hàng Tổ chức: 1.000.000đ

1.3

Phí quản lý tài khoản (Áp dụng đối với tài khoản VNĐ có số dư bình quân tháng thấp hơn mức tối thiểu)

1.3.1

Áp dụng đối với Khách hàng Cá nhân

11.000đ/tháng

10.000đ/tháng

1.3.2

Áp dụng đối với Khách hàng Tổ chức

33.000đ/tháng

30.000đ/tháng

1.4

Phí đóng tài khoản

22.000đ

20.000đ

2

Thu nhận tiền vào tài khoản

2.1

* Nộp tiền mặt

2.1.1

+Tại DongA Bank mở tài khoản

Miễn phí

2.1.2

+Tại DongA Bank khác

2.1.2.1

- Cùng tỉnh/TP nơi mở TK

Miễn phí

2.1.2.2

- Khác tỉnh/TP nơi mở TK

0.033% số tiền nộp
Min: 11.000đ
Max: 990.000đ

0.03% số tiền nộp
Min: 10.000đ
Max: 900.000đ

2.2

* Nhận bằng chuyển khoản

2.2.1

+ Cùng tỉnh, TP nơi mở TK

Miễn phí

2.2.2

+ Tiền được báo có vào TKTG của DongA Bank khác địa phương nơi khách hàng thụ hưởng

Miễn phí

3

Sử dụng tiền từ Tài khoản

3.1

* Rút tiền mặt

Miễn phí

3.2

* Rút bằng chuyển khoản

3.2.1

+ Trong hệ thống DongA Bank

3.2.1.1

- Chuyển tiền nội bộ khách hàng

Miễn phí

3.2.1.2

- Người thụ hưởng cùng tỉnh/ TP nơi mở TK

# Người thụ hưởng có TK tại DongA Bank

Miễn phí

Miễn phí

# Người thụ hưởng không có TK tại DongA Bank

0,011% số tiền chuyển
Min: 11.000đ
Max: 990.000đ

0,01% số tiền chuyển
Min: 10.000đ
Max: 900.000đ

3.2.1.3

- Người thụ hưởng khác tỉnh/ TP nơi mở TK

# Người thụ hưởng có TK tại DongA Bank

Miễn phí

Miễn phí

# Người thụ hưởng không có TK tại DongA Bank

0,022% số tiền chuyển
Min: 22.000đ
Max: 990.000đ

0,02% số tiền chuyển
Min: 20.000đ
Max: 900.000đ

3.2.2

+ Ngoài hệ thống DongA Bank

3.2.2.1

- NH thụ hưởng cùng tỉnh/TP nơi mở TK

0,011% số tiền chuyển;
Min 11.000đ
Max: 330.000đ

0,01% số tiền chuyển
Min 10.000đ
Max: 300.000đ

3.2.2.2

- NH thụ hưởng khác địa bàn tỉnh/TP

0,055% số tiền chuyển
Min: 22.000đ
Max: 990.000đ

0,05% số tiền chuyển
Min: 20.000đ
Max: 900.000đ

3.3

Phí sử dụng tiền từ Tài khoản trong vòng 2 ngày

0,022% Tổng số tiền sử dụng chịu phí theo qui định
Min: 22.000đ
Max: 990.000đ

0,02% Tổng số tiền sử dụng chịu phí theo qui định
Min: 20.000đ
Max: 900.000đ

4

Hối phiếu, Séc nhờ thu, Ủy nhiệm thu

4.1

+ Trong hệ thống DongA Bank

Miễn phí

4.2

+ Ngoài hệ thống DongA Bank

4.2.1

- Cùng địa bàn tỉnh, TP

5.500 đ/món

5.000 đ/món

4.2.2

- Khác địa bàn tỉnh, TP

22.000 đ/món + Phí bưu điện theo thực tế phát sinh

20.000 đ/món + Phí bưu điện theo thực tế phát sinh

5

Các phí dịch vụ khác về Tài khoản

5.1

Bảo chi séc

11.000 đ/tờ

10.000 đ/tờ

5.2

Nhượng ấn chỉ (séc, UNC )

Theo quy định của DAB tại từng thời điểm

Theo quy định của DAB tại từng thời điểm

5.3

Xác nhận liên quan đến tài khoản (Tiết kiệm/tiền gửi) bằng tiếng Việt

33.000 đ/ bản đầu, 3.300 đ bản kế tiếp

30.000 đ/ bản đầu, 3.000 đ bản kế tiếp

5.4

Xác nhận liên quan đến tài khoản (Tiết kiệm/tiền gửi) bằng tiếng Anh

55.000 đ/ bản đầu, 5.500 đ bản kế tiếp

50.000 đ/ bản đầu, 5.000 đ bản kế tiếp

5.5

Xác nhận liên quan đến tài khoản (Tiết kiệm/tiền gửi) bằng song ngữ trên cùng 1 văn bản

77.000 đ/ bản đầu, 7.700 đ bản kế tiếp

70.000 đ/ bản đầu, 7.000 đ bản kế tiếp

5.6

Phí in sao kê tháng cho 1 tài khoản (in lại)

5.500 đ/lần/sao kê 1 tháng

5.000 đ/lần/sao kê 1 tháng

5.7

Phí sao lục chứng từ trong năm tài chính (TK đang hoạt động)

1.100 đ/chứng từ
Min: 11.000đ

1.000 đ/chứng từ
Min: 10.000đ

5.8

Phí sao lục chứng từ trước năm tài chính (TK đang hoạt động)

5.500 đ/chứng từ
Min: 55.000đ

5.000 đ/chứng từ
Min: 50.000đ

5.9

Phí sao lục chứng từ (TK đã đóng)

11.000 đ/chứng từ
Min: 110.000đ

10.000 đ/chứng từ
Min: 100.000đ

5.10

Phí chuyển nhượng Sổ tiết kiệm, Giấy tờ có giá

22.000 đ

20.000 đ

II

TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ

1

Mở, đóng tài khoản

1.1

Phí mở tài khoản

Miễn phí

1.2

Quy định Số dư tối thiểu (tài khoản có số dư dưới mức phí tối thiểu không được tính lãi):

1.2.1

Áp dụng đối với Khách hàng Cá nhân: 50 USD

1.2.2

Áp dụng đối với Khách hàng Tổ chức: 100 USD

1.3

Đóng tài khỏan

2,2 USD

2 USD

2

Thu nhận tiền vào tài khoản

2.1

* Nộp tiền mặt

2.1.1

+ Loại từ 50 USD

0,165% Số tiền chuyển
Min: 2,2 USD

0,15% Số tiền chuyển
Min: 2USD

2.1.2

+ Loại 5 USD đến dưới 50 USD

0,275% Số tiền chuyển
Min: 2,2 USD

0,25% Số tiền chuyển
Min: 2 USD

2.1.3

+ Dưới 5 USD trở xuống / Ngoại tệ khác

0,44% Số tiền chuyển
Min: 2,2 USD

0,4% Số tiền chuyển
Min: 2 USD

2.2

* Nhận bằng chuyển khoản:

2.2.1

+ Từ ngân hàng khác trong nước

Miễn phí

2.2.2

+ Từ ngân hàng khác ở nước ngoài

2.2.2.1

- Qua ngân hàng trung gian ở Việt Nam

Miễn phí

2.2.2.2

- Cá nhân chuyển trực tiếp cho cá nhân

0,055% Số tiền chuyển
Min: 2,2 USD
Max: 198 USD

0,05% Số tiền chuyển
Min: 2 USD
Max: 180 USD

2.2.2.3

- Các trường hợp khác

0,11% Số tiền chuyển
Min: 2,2 USD
Max: 55 USD

0,1% Số tiền chuyển
Min: 2 USD
Max: 50 USD

3

Sử dụng tiền từ tài khoản

3.1

* Rút tiền mặt

3.1.1

+Nhận VNĐ

Miễn phí

3.1.2

+ Nhận USD

3.1.2.1

- Đối với TK của tổ chức

0,165% Số tiền rút
Min: 2,2 USD

0,15% Số tiền rút
Min: 2 USD

3.1.2.2

- Đối với TK cá nhân

0,165% Số tiền rút
Min: 2,2 USD

0,15% Số tiền rút
Min: 2 USD

3.1.3

+ Lấy ngoại tệ khác

0,165% Số tiền rút
Min: 2,2 USD

0,15% Số tiền rút
Min: 2 USD

Đối với các công ty Kiều hối

Thỏa thuận

3.2

* Rút bằng chuyển khoản

3.2.1

+ Chuyển khoản trong hệ thống DAB

3.2.1.1

- Khách hàng chuyển tiền nội bộ khách hàng

Miễn phí

3.2.1.2

- Chuyển tiền thanh toán

2,2 USD

2 USD

3.2.2

+ Chuyển khoản ngoài hệ thống DAB

3.2.2.1

- NH thụ hưởng cùng Tỉnh, TP nơi mở TK

2,2 USD

2 USD

3.2.2.2

- NH thụ hưởng khác Tỉnh, TP nơi mở TK

0,055% Số tiền chuyển
Min: 2,2 USD
Max: 55 USD

0,05% Số tiền chuyển
Min: 2 USD
Max: 50 USD

3.2.3

+ Chuyển khoản ra nước ngoài

Thực hiện theo biểu phí Thanh toán Quốc tế hiện hành

4

Hối phiếu / séc nhờ DAB thu hộ

4.1

* Thu hộ từ TK ngân hàng ở nước ngoài

Thực hiện theo biểu phí Thanh toán Quốc tế hiện hành

4.2

+ Ngân hàng trong nước

4.2.1

- Trong hệ thống DAB

Miễn phí

4.2.2

- Ngoài hệ thống DAB

4.2.2.1

+ Cùng địa bàn tỉnh/TP

2,2 USD/ Món

2 USD/ Món

4.2.2.2

+ Khác địa bàn tỉnh/TP

2,2 USD/ Món + Phí bưu điện theo thực tế phát sinh

2 USD/ Món + Phí bưu điện theo thực tế phát sinh

III

CÁC DỊCH VỤ DÀNH CHO KHÁCH HÀNG VÃNG LAI

1

Nhận tiền

+ Nhận tiền chuyển từ NH khác

0,033% số tiền nhận
Min: 22.000đ
Max: 660.000đ

0,03% số tiền nhận
Min: 20.000đ
Max: 600.000đ

2

Chuyển tiền

2.1

+ Trong hệ thống DAB

2.1.1

- Chuyển tiền cho người thụ hưởng cùng tỉnh, TP nơi giao dịch

2.1.1.1

Người thụ hưởng có TK

Miễn Phí

2.1.1.2

Người thụ hưởng không có TK

0,022% số tiền nhận
Min: 11.000đ
Max: 660.000đ

0,02% số tiền nhận
Min: 10.000đ
Max: 600.000đ

2.1.2

- Chuyển tiền cho người thụ hưởng khác tỉnh, TP nơi giao dịch

0,033% số tiền nộp
Min: 33.000đ
Max: 990.000đ

0,03% số tiền nộp
Min: 30.000đ
Max: 900.000đ

2.2

+ Ngoài hệ thống DAB

2.2.1

- NH thụ hưởng cùng tỉnh, TP nơi giao dịch

0,033% số tiền chuyển
Min: 22.000đ
Max: 660.000đ

0,03% số tiền chuyển
Min: 20.000đ
Max: 600.000đ

2.2.2

- NH thụ hưởng khác tỉnh, TP nơi giao dịch

0,077% số tiền chuyển
Min: 33.000đ
Max: 990.000đ

0,07% số tiền chuyển
Min: 30.000đ
Max: 900.000đ

3

Nhờ thu hối phiếu/ séc:

3.1

Đồng tiền giao dịch là Việt Nam đồng

11.000 đ/món

10.000 đ/món

3.2

Đồng tiền giao dịch là ngọai tệ

2,2 USD/món

2 USD/món

4

Phí cung cấp thông tin cho Văn phòng thừa phát lại

55.000đ/lần

50.000đ/lần

Ghi chú: Áp dụng từ ngày 02/04/2012


images Trang trước images Đầu trang images In trang