Thẻ Tín dụng
Lãi suất: 2%/tháng (1)
|
Khoản thanh toán
|
Thẻ Chuẩn: 10% tổng dư nợ cuối kỳ (tối thiểu 50.000 VNĐ) |
|
Thẻ Vàng: 5% tổng dư nợ cuối kỳ (tối thiểu 50.000 VNĐ) |
|
|
Phí thường niên |
Thẻ Chuẩn(thẻ chính/phụ) 200.000 VNĐ |
|
Thẻ Vàng(thẻ chính/phụ) 300.000 VNĐ |
|
|
Phí phát hành thẻ |
Bình thường: Miễn phí |
|
Phát hành nhanh (1 –3 ngày) 300.000 VNĐ |
|
|
Phí chậm thanh toán |
4% trên khoản nợ tối thiểu còn lại (tối thiểu 50.000 VNĐ) |
|
Phí sử dụng vượt hạn mức |
30.000 VNĐ/lần |
|
Phí thay đổi hạn
|
30.000 VNĐ/lần |
|
Phí xác nhận theo yêu cầu |
50.000 VNĐ/lần |
|
Phí khóa/mở thẻ |
Miễn phí |
|
Phí thay thế thẻ (thẻ chính/phụ) |
Bình thường: 50.000 VNĐ |
|
Thay thế nhanh (1–3 ngày) 250.000 VNĐ |
|
|
Phí thất lạc thẻ |
150.000 VNĐ (áp dụng trong tình huống khách hàng bị mất thẻ hoặc thất lạc thẻ) |
|
Phí cấp lại sao kê |
15.000 VNĐ/kỳ |
|
Phí cấp bản sao
|
Trong hệ thống DAB 20.000 VNĐ/bản sao |
|
Khác hệ thống DAB 80.000 VNĐ/bản sao |
|
|
Phí cấp lại PIN |
Miễn phí |
|
Phí khiếu nại |
100.000 VNĐ/lần (áp dụng đối với khiếu nại không chính xác của khách hàng) |
|
Phí chuyển đổi ngoại tệ |
2,5% trên tổng số tiền giao dịch (2) |
|
Phí ứng tiền mặt
|
Tại hệ thống DongA Bank 2% số tiền giao dịch (tối thiểu 40.000 VNĐ) |
|
Tại hệ thống Ngân hàng nội địa (3) 3% số tiền giao dịch (tối thiểu 40.000 VNĐ) |
|
|
Tại hệ thống Ngân hàng quốc tế (4) 4% số tiền giao dịch (tối thiểu 40.000 VNĐ) |
(1) Áp dụng từ ngày 09.02.2012
(2) Áp dụng từ ngày 25.10.2011
(3) Áp dụng như tại hệ thống DongA Bank (2% số tiền giao dịch, tối thiểu 40.000 VNĐ)
(4) Áp dụng như tại hệ thống DongA Bank (2% số tiền giao dịch, tối thiểu 40.000 VNĐ)
![]() |
Trang trước | ![]() |
Đầu trang | ![]() |
In trang |





