Dịch vụ Thẻ Đa năng (KHCN)
A. Giao dịch thẻ Đa Năng tại hệ thống DongA Bank
|
1. Phí mở thẻ |
miễn phí |
|
2. Phí thường niên |
50.000 đồng/năm (*) |
|
3. Số dư tối thiểu |
không có |
|
4. Phí thanh toán hàng hóa dịch vụ |
miễn phí |
|
5. Phí rút tiền mặt (**) |
|
|
Rút cùng Tỉnh/TP nơi mở tài khoản thẻ: |
|
|
* Chủ thẻ chính |
miễn phí |
|
* Chủ thẻ phụ |
|
|
- Dưới 10 triệu đồng |
miễn phí |
|
- Từ 10 triệu đồng trở lên |
0,05%/Tổng số tiền rút(tối đa 500.000 đồng) |
|
Khác Tỉnh/TP: |
|
|
* Dưới 10 triệu đồng / lần rút |
miễn phí |
|
* Từ 10 triệu đồng trở lên / lần rút |
0,05%/Tổng số tiền rút(tối đa 500.000 đồng) |
|
6. Phí chuyển khoản trong hệ thống Ngân hàng Đông Á |
|
|
Chuyển sang tài khoản khác của chủ thẻ chính |
miễn phí |
|
Chuyển sang tài khoản của người khác: |
|
|
* Trong cùng Tỉnh/TP nơi mở thẻ |
|
|
- Sang tài khoản thẻ |
miễn phí |
|
- Sang tài khoản khác |
4.000 đồng |
|
* Khác Tỉnh/TP nơi mở thẻ |
0,05%/Tổng số tiền nộp vào thẻ (tối thiểu 5.000 đồng, tối đa 500.000 đồng) |
|
7. Phí chuyển khoản khác hệ thống Ngân hàng Đông Á trên ATM |
9.900 đ/giao dịch |
|
8. Phí nộp tiền mặt |
|
|
Cùng Tỉnh/TP nơi mở TK thẻ |
miễn phí |
|
Khác Tỉnh/TP |
|
|
* Do chủ thẻ chính nộp |
miễn phí |
|
* Không phải chủ thẻ chính nộp |
0,05%/Tổng số tiền nộp vào thẻ (tối thiểu 5.000 đồng, tối đa 500.000 đồng) |
|
9. Lãi suất thấu chi |
Theo Quy định hiện hành dành cho từng nhóm đối tượng Khách hàng |
|
Lãi suất thấu chi quá hạn |
150% lãi suất thấu chi |
|
10. Phí cấp lại thẻ |
50.000 đồng/thẻ |
|
11. Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch |
5.000 đồng/hóa đơn |
|
12. Phí gửi sao kê qua bưu điện 3 tháng 1 lần |
5.000 đồng/hóa đơn |
|
13. Phí in sao kê chi tiết phát sinh tại NH |
2.000 đồng/sao kê 1 tháng |
|
14. Phí in 10 giao dịch gần nhất trên ATM |
1.000 đồng/lần |
|
15. Phí khiếu nại (không đúng) |
10.000 đồng/lần |
|
16. Phí tra cứu số dư |
miễn phí |
|
17. Phí đổi mật mã cá nhân |
miễn phí |
|
18. Phí tất toán trước hạn |
miễn phí |
|
19. Phí cấp lại số PIN |
miễn phí |
|
20. Mọi trường hợp phát sinh khác áp dụng như Biểu phí Tài khoản VND |
|
B. Giao dịch thẻ Đa Năng tại hệ thống VNBC
|
STT |
Loại giao dịch |
Biểu phí mới áp dụng từ 23:00:01 ngày 25.08.2011 |
|
|
A. Biểu phí giao dịch trên ATM |
|||
|
1 |
Rút tiền mặt |
2,750 |
|
|
2 |
Vấn tin |
1,100 |
|
|
3 |
In sao kê |
1,100 |
|
|
4 |
Chuyển khoản nội bộ |
1,100 |
|
|
5 |
Mua thẻ cào |
1,100 |
|
|
6 |
Gửi tiền qua phong bì |
4,400 |
|
|
7 |
Chuyển khoản liên ngân hàng |
13,200 |
|
|
B. Biểu phí giao dịch trên POS |
|||
|
1 |
Vấn tin |
1,100 |
|
C. Giao dịch thẻ Đa Năng tại hệ thống Smartlink & Banknetvn
|
1. Phí rút tiền mặt |
3.300 đồng / lần |
|
2. Xem số dư tài khoản |
1.650 đồng / lần |
|
3. In sao kê |
1.650 đồng / lần |
|
4. Chuyển khoản nội bộ (Thẻ Đa năng sang Thẻ đa năng) |
1.650 đồng / lần
|
Ghi chú:
(**) Phí sẽ được cộng thêm khi khách hàng thực hiện các giao dịch tại mục B & C tại ATM của hệ thống VNBC (ngoài ATM Đông Á), Smartlink và Banknetvn
![]() |
Trang trước | ![]() |
Đầu trang | ![]() |
In trang |





