Biểu Phí

Dịch vụ ngân quỹ

TT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ
(gồm VAT)

MỨC PHÍ
(chưa VAT)

A

Giao dịch tiền VNĐ

 

 

1

 

Kiểm và đếm hộ VND

 

1.1

- Loại tờ 20.000đ trở lên

0,055%
Min: 110.000đ

0,05%
Min: 100.000đ

 

1.2

- Loại tờ 10.000đ trở xuống

0,33%
Min: 110.000đ

0,3%
Min: 100.000đ

2

 

Thu hộ tiền mặt:

 

2.1

* Thu tại văn phòng khách hàng

0,11%

0,1%

 

2.2

* Thu tại Ngân hàng

0,055%

0,05%

3

 

Chi lương hộ

0,22% - 0,33%

0,2% - 0,3%

4

 

Chi trả hộ bằng tiền mặt từ tiền chuyển khoản ở ngân hàng khác về

 

4.1

* Cùng tỉnh / thành phố

0,022%
Min: 11.000đ

0,02%
Min: 10.000đ

 

4.2

* Khác tỉnh / thành phố

0,055%
Min: 22.000đ

0,05%
Min: 20.000đ

5

 

Cất giữ hộ (tiền không đếm, kim loại quý không chịu trách nhiệm kiểm định chất lượng)

0,055%/ 30 ngày

0,05%/ 30 ngày

B

Giao dịch ngoại tệ

 

 

1

 

Ðổi Séc du lịch lấy tiền mặt

2,2%
Min: 2,2USD

2%
Min: 2USD

2

 

Rút tiền mặt bằng Thẻ tín dụng

3,3%
Min: 2,2USD

3%
Min: 2USD

3

 

Kiểm định ngoại tệ

0,22USD/tờ
Min: 1,1USD

0,2USD/tờ
Min: 1USD

4

 

Ðổi ngoại tệ lấy:

 

 

 

 

 

4.1

Loại có mệnh giá nhỏ hơn

Miễn phí

 

4.2

Loại có mệnh giá lớn hơn

 

 

 

 

+ Ðối với USD:

 

 

 

 

- Lấy loại nhỏ hơn 50 USD

2,2%
Min: 2,2USD

2%
Min: 2USD

 

 

- Lấy loại 50 USD, 100 USD

3,3%
Min: 2,2USD

3%
Min: 2USD

 

 

+ Ðối với ngoại tệ khác USD

2,2%
Min: 2,2USD

2%
Min: 2USD

C

Các dịch vụ khác

1

 

Cấp phép mang ngoại tệ ra nước ngoài

110.000đ/lần cấp

100.000đ/lần cấp

2

 

Cho thuê kho bãi

Theo thỏa thuận

 


images Trang trước images Đầu trang images In trang