Dịch vụ thanh toán quốc tế
|
STT |
LOẠI DỊCH VỤ |
MỨC PHÍ (chưa VAT) TỐI THIỂU |
|
1 |
CHUYỂN TIỀN ĐI |
|
|
1.1 |
Ứng trước (Doanh nghiệp) |
0.20% (TT USD5) |
|
1.2 |
Chuyển tiền |
|
|
|
Doanh nghiệp |
0.18% (TT USD5) |
|
|
Cá nhân |
0.18% (TT USD5) |
|
1.3 |
Phát hành Bankdarft |
|
|
|
Phí phát hành |
0.1%(TT USD2) cho CN 0.2% (TT USD5) cho DN |
|
|
Điện phí phát hành |
USD10 |
|
|
Phí hủy bankdraft |
USD15/tờ + Phí NHNN nếu có |
|
1.3 |
Phí tu chỉnh/tra soát/hủy lệnh chuuyển tiền |
USD5 + phí NHNN (nếu có) |
|
1.4 |
Điện phí chuyển tiền |
USD5 |
|
1.5 |
Phí nước ngoài người chuyển chịu (phí OUR) |
USD25 đối với tất cả ngoại tệ ngoại trừ GBP,EUR,JPY,AUD thu theo thực tế phát sinh |
| 1.6 | Phí tiện ích dịch vụ chuyển đảm bảo nhận trong ngày | USD5/món chuyển ![]() |
|
2 |
NHẬN TIỀN CHUYỂN ĐẾN |
|
|
|
Cá nhân |
0.05% (TT USD2; TĐ USD100) |
|
|
Doanh nghiệp |
0.05% (TT USD5; TĐ USD100) |
|
3 |
NHỜ THU |
|
|
3.1 |
Xuất khẩu |
|
|
|
Phí xử lý chứng từ nhờ thu |
USD5 |
|
|
Phí thanh toán nhờ thu |
0.15% (TT USD10, TĐ USD150) |
|
|
Phí tra soát nhờ thu |
USD5 |
|
3.2 |
Nhập khẩu |
|
|
|
Thông báo nhờ thu |
USD5 |
|
|
Thanh toán nhờ thu |
0.15% (TT USD5) |
|
|
Điện phí thanh toán |
USD30 |
|
4 |
L/C XUẤT KHẨU |
|
|
4.1 |
Thông báo L/C |
|
|
|
Thông báo trực tiếp |
USD15 |
|
|
Chuyển tiếp qua NH khác |
USD20 |
|
|
DAB là ngân hàng thông báo thứ hai |
USD10 |
|
4.2 |
Thông báo tu chỉnh L/C |
|
|
|
Thông báo trực tiếp |
USD5 |
|
|
Chuyển tiếp qua NH khác |
USD15 |
|
|
DAB là ngân hàng thông báo thứ hai |
USD5 |
|
4.3 |
Thanh toán chứng từ L/C |
0.15% (TT USD10; TĐ USD150) |
|
4.4 |
Chuyển nhượng L/C |
|
|
|
Phí chuyển nhượng (chuyển trong nước) |
USD20 |
|
|
Phí chuyển nhượng (chuyển ngoài nước) |
USD30 |
|
|
Điện phí chuyển nhượng/tu chỉnh chuyển nhượng |
USD20/bức |
|
4.5 |
Bộ chứng từ kiểm tra tại DAB nhưng xuất trình qua Ngân hàng khác |
USD20 |
|
4.6 |
Bưu phí gửi chứng từ |
Theo phát sinh |
|
4.7 |
Xác nhận thư tín dụng |
Theo thỏa thuận |
|
5 |
L/C NHẬP KHẨU |
|
|
5.1 |
Phát hành L/C |
TT USD20 |
|
|
Ký quỹ 100% |
0.05% |
|
|
Ký quỹ <100% |
0.15% |
|
5.2 |
Tu chỉnh L/C |
|
|
|
Tăng trị giá/ gia hạn L/C |
Như phát hành |
|
|
Khác |
USD10 |
|
5.3 |
Chấp nhận Hối phiếu kỳ hạn |
Làm tròn tháng, TT USD50 |
|
|
Ký quỹ 100% |
0.03%/tháng |
|
|
Ký quỹ <100% |
0.1-0.15%/tháng (tùy theo tài sản đảm bảo) |
|
5.4 |
Ký hậu vận đơn |
USD5 |
|
5.5 |
Ký thư đảm bảo nhận hàng |
USD50 |
|
5.6 |
Thanh toán L/C |
0.2% (TT USD20) |
|
5.7 |
Phí hủy L/C |
USD10 + phí NHNN nếu có |
|
5.8 |
Phí xác nhận L/C |
Theo thỏa thuận |
|
5.9 |
Điện phí mở L/C |
USD20/bức |
|
5.10 |
Điện phí tu chỉnh/ chấp nhận hối phiếu |
USD10/bức |
|
5.11 |
Điện phí thanh toán (nếu có) |
USD30 |
|
6 |
BẢO LÃNH NƯỚC NGOÀI/LC DỰ PHÒNG |
|
|
6.1 |
Phí phát hành bảo lãnh |
Tròn tháng (TT USD50) |
|
|
+ Ký quỹ 100% |
0.03%/tháng |
|
|
+ Ký quỹ <100% |
0.1%-0.2%/tháng (tùy tài sản đảm bảo) |
|
6.2 |
Phí tu chỉnh |
|
|
|
Tăng trị giá/ gia hạn bảo lãnh |
Như bảo lãnh |
|
|
khác |
USD10 |
|
6.3 |
Thanh toán bảo lãnh |
0.2% (TT USD20) |
|
6.4 |
Hủy bảo lãnh |
USD10 + phí NHNN nếu có |
|
6.5 |
Thông báo bảo lãnh |
USD20 |
|
6.6 |
Thông báo tu chỉnh |
USD10 |
|
6.7 |
Điện phí phát hành bảo lãnh |
USD20/bức |
|
6.8 |
Điện phí tu chỉnh/hủy bảo lãnh |
USD10/bức |
|
7 |
CÁC LOẠI ĐIỆN PHÍ KHÁC |
USD5/bức |
LƯU Ý:
1. Biểu phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
2. Phí dịch vụ được thu 1 lần ngay khi phát sinh dịch vụ. Các dịch vụ có phát sinh các chi phí như bưu phí, điện phí và các chi phí khác do ngân hàng khác thu sẽ được thu theo thực chi.
3. Không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí phát sinh khác đã thu trong trường hợp khách hàng giao dịch yêu cầu huỷ bỏ dịch vụ.
4. Đối với những khoản phí thu bằng ngoại tệ, nếu thu bằng VNĐ sẽ tính theo tỷ giá bán hiện hành của DongA Bank tại thời điểm thu.
![]() |
Trang trước | ![]() |
Đầu trang | ![]() |
In trang |






